discussion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˈskə.ʃən]

Danh từ[sửa]

discussion /dɪ.ˈskə.ʃən/

  1. Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
    the question is under discussion — vấn đề đang được thảo luận
  2. Sự ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
discussion
/dis.ky.sjɔ̃/
discussions
/dis.ky.sjɔ̃/

discussion gc /dis.ky.sjɔ̃/

  1. Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận.
  2. (Toán học) Sự biện luận.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]