Bước tới nội dung

disguise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /də.ˈskɑɪz/
Hoa Kỳ

Danh từ

disguise /də.ˈskɑɪz/

  1. Sự trá hình, sự cải trang.
  2. Quần áo cải trang.
  3. Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.
  4. Sự che giấu, sự che đậy.

Thành ngữ

Ngoại động từ

disguise ngoại động từ /də.ˈskɑɪz/

  1. Trá hình, cải trang.
    to disguise onself as... — cải trang là...
  2. Nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối).
  3. Che giấu, che đậy.
    to disguise one's intention — che đậy ý định của mình

Thành ngữ

  • to be disguissed with liquour: Xem Liquour

Chia động từ

Tham khảo