dynamite
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɑɪ.nə.ˌmɑɪt/
Danh từ
dynamite /ˈdɑɪ.nə.ˌmɑɪt/
Ngoại động từ
dynamite ngoại động từ /ˈdɑɪ.nə.ˌmɑɪt/
Chia động từ
dynamite
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dynamite”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /di.na.mit/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dynamite /di.na.mit/ |
dynamite /di.na.mit/ |
dynamite gc /di.na.mit/
- Đinamit (thuốc nổ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dynamite”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)