Bước tới nội dung

eke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

eke ngoại động từ /ˈik/

  1. (+ out) Thêm vào; bổ khuyết.
    to eke out ink with water — thêm nước vào mực
    to eke out one's small income with — (kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng...

Thành ngữ

Chia động từ

Phó từ

eke /ˈik/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cũng.

Tham khảo

Tiếng Önge

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eke

  1. mặt trời.

Tham khảo

[sửa]
  • Dasgupta, D. và Sharma, S. R (1982). A Handbook of the Önge Language. Anthropological Survey of India.