eke

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

eke ngoại động từ /ˈik/

  1. (+ out) Thêm vào; bổ khuyết.
    to eke out ink with water — thêm nước vào mực
    to eke out one's small income with — (kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng...

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Phó từ[sửa]

eke /ˈik/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cũng.

Tham khảo[sửa]