eke
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈik/
Ngoại động từ
eke ngoại động từ /ˈik/
- (+ out) Thêm vào; bổ khuyết.
- to eke out ink with water — thêm nước vào mực
- to eke out one's small income with — (kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng...
Thành ngữ
Chia động từ
eke
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to eke | |||||
| Phân từ hiện tại | eking | |||||
| Phân từ quá khứ | eked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eke | eke hoặc ekest¹ | ekes hoặc eketh¹ | eke | eke | eke |
| Quá khứ | eked | eked hoặc ekedst¹ | eked | eked | eked | eked |
| Tương lai | will/shall² eke | will/shall eke hoặc wilt/shalt¹ eke | will/shall eke | will/shall eke | will/shall eke | will/shall eke |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eke | eke hoặc ekest¹ | eke | eke | eke | eke |
| Quá khứ | eked | eked | eked | eked | eked | eked |
| Tương lai | were to eke hoặc should eke | were to eke hoặc should eke | were to eke hoặc should eke | were to eke hoặc should eke | were to eke hoặc should eke | were to eke hoặc should eke |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | eke | — | let’s eke | eke | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
eke /ˈik/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Cũng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Önge
[sửa]Danh từ
[sửa]eke
Tham khảo
[sửa]- Dasgupta, D. và Sharma, S. R (1982). A Handbook of the Önge Language. Anthropological Survey of India.