Bước tới nội dung

engraving

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

Động từ[sửa]

engraving

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "engrave" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

engraving /ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

  1. Sự khắc, sự trổ, sự chạm.
  2. (Nghĩa bóng) Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc... ).
  3. Bản in khắc.

Tham khảo[sửa]