envisage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪn.ˈvɪ.zɪdʒ]

Ngoại động từ[sửa]

envisage ngoại động từ /ɪn.ˈvɪ.zɪdʒ/

  1. Nhìn thẳng vào mặt (ai).
  2. Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc... ).
  3. Dự tính, vạch ra (kế hoạch... ); nhìn trước.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]