festoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /fɛs.ˈtuːn/
Danh từ
festoon /fɛs.ˈtuːn/
Ngoại động từ
festoon ngoại động từ /fɛs.ˈtuːn/
Chia động từ
festoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to festoon | |||||
| Phân từ hiện tại | festooning | |||||
| Phân từ quá khứ | festooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | festoon | festoon hoặc festoonest¹ | festoons hoặc festooneth¹ | festoon | festoon | festoon |
| Quá khứ | festooned | festooned hoặc festoonedst¹ | festooned | festooned | festooned | festooned |
| Tương lai | will/shall² festoon | will/shall festoon hoặc wilt/shalt¹ festoon | will/shall festoon | will/shall festoon | will/shall festoon | will/shall festoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | festoon | festoon hoặc festoonest¹ | festoon | festoon | festoon | festoon |
| Quá khứ | festooned | festooned | festooned | festooned | festooned | festooned |
| Tương lai | were to festoon hoặc should festoon | were to festoon hoặc should festoon | were to festoon hoặc should festoon | were to festoon hoặc should festoon | were to festoon hoặc should festoon | were to festoon hoặc should festoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | festoon | — | let’s festoon | festoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “festoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)