financier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

financier /ˌfɪ.nən.ˈsɪrµ;ù fə.ˌnæn./

  1. Chuyên gia tài chính.
  2. Nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt.
  3. Người xuất vốn, người bỏ vốn.

Nội động từ[sửa]

financier nội động từ /ˌfɪ.nən.ˈsɪrµ;ù fə.ˌnæn./

  1. (Thường) , đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ.
  2. Cung cấp tiền cho.
  3. Quản lý tài chính.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lừa đảo, lừa gạt.
    to financier money away — lừa tiền
    to financier someone out of something — lừa ai lấy cái gì

Tham khảo[sửa]