fluff
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfləf/
Ngoại động từ
fluff ngoại động từ /ˈfləf/
- Làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông.
- (Sân khấu) , (từ lóng) không thuộc vở.
- (Rađiô) , (từ lóng) đọc sai.
Chia động từ
fluff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fluff | |||||
| Phân từ hiện tại | fluffing | |||||
| Phân từ quá khứ | fluffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fluff | fluff hoặc fluffest¹ | fluffs hoặc fluffeth¹ | fluff | fluff | fluff |
| Quá khứ | fluffed | fluffed hoặc fluffedst¹ | fluffed | fluffed | fluffed | fluffed |
| Tương lai | will/shall² fluff | will/shall fluff hoặc wilt/shalt¹ fluff | will/shall fluff | will/shall fluff | will/shall fluff | will/shall fluff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fluff | fluff hoặc fluffest¹ | fluff | fluff | fluff | fluff |
| Quá khứ | fluffed | fluffed | fluffed | fluffed | fluffed | fluffed |
| Tương lai | were to fluff hoặc should fluff | were to fluff hoặc should fluff | were to fluff hoặc should fluff | were to fluff hoặc should fluff | were to fluff hoặc should fluff | were to fluff hoặc should fluff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fluff | — | let’s fluff | fluff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fluff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)