gash
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡæʃ/
| [ˈɡæʃ] |
Danh từ
gash /ˈɡæʃ/
Ngoại động từ
gash ngoại động từ /ˈɡæʃ/
Chia động từ
gash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gash | |||||
| Phân từ hiện tại | gashing | |||||
| Phân từ quá khứ | gashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gash | gash hoặc gashest¹ | gashes hoặc gasheth¹ | gash | gash | gash |
| Quá khứ | gashed | gashed hoặc gashedst¹ | gashed | gashed | gashed | gashed |
| Tương lai | will/shall² gash | will/shall gash hoặc wilt/shalt¹ gash | will/shall gash | will/shall gash | will/shall gash | will/shall gash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gash | gash hoặc gashest¹ | gash | gash | gash | gash |
| Quá khứ | gashed | gashed | gashed | gashed | gashed | gashed |
| Tương lai | were to gash hoặc should gash | were to gash hoặc should gash | were to gash hoặc should gash | were to gash hoặc should gash | were to gash hoặc should gash | were to gash hoặc should gash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gash | — | let’s gash | gash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gash”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)