giáo viên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːw˧˥ viən˧˧ | ja̰ːw˩˧ jiəŋ˧˥ | jaːw˧˥ jiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːw˩˩ viən˧˥ | ɟa̰ːw˩˧ viən˧˥˧ | ||
Danh từ
- Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.
- Giáo viên toán.
- Giáo viên chủ nhiệm.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giáo viên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)