glut
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡlət/
Danh từ
glut /ˈɡlət/
Ngoại động từ
glut ngoại động từ /ˈɡlət/
Chia động từ
glut
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glut | |||||
| Phân từ hiện tại | glutting | |||||
| Phân từ quá khứ | glutted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glut | glut hoặc gluttest¹ | gluts hoặc glutteth¹ | glut | glut | glut |
| Quá khứ | glutted | glutted hoặc gluttedst¹ | glutted | glutted | glutted | glutted |
| Tương lai | will/shall² glut | will/shall glut hoặc wilt/shalt¹ glut | will/shall glut | will/shall glut | will/shall glut | will/shall glut |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glut | glut hoặc gluttest¹ | glut | glut | glut | glut |
| Quá khứ | glutted | glutted | glutted | glutted | glutted | glutted |
| Tương lai | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut | were to glut hoặc should glut |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glut | — | let’s glut | glut | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “glut”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)