Bước tới nội dung

governor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɡə.vᵊn.ɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

governor /ˈɡə.vᵊn.ɜː/

  1. Kẻ thống trị.
    the governors and the governed — kẻ thống trị và những người bị trị
  2. Thống sử, thủ hiến, thống đốc.
    the governor of Alabama State — thống đốc bang A-la-ba-ma
  3. Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện... ).
  4. Thủ lĩnh; chủ.
  5. Cha, bố.
  6. (Kỹ thuật) , (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.

Tham khảo

[sửa]