hèo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɛ̤w˨˩ | hɛw˧˧ | hɛw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɛw˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
hèo
- Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.
- Gậy làm bằng thân cây hèo.
- Đánh cho mấy hèo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hèo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)