cau

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaw˧˧kaw˧˥kaw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaw˧˥kaw˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cau

cau

  1. Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có ngọn, quả dùng để ăn trầu.
    Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)
  2. Quả của cây cau dùng để ăn trầu.
    Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.

Động từ[sửa]

cau

  1. Nhíu lông mày.
    Đôi mày cau lại.

Tham khảo[sửa]