cau
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaw˧˧ | kaw˧˥ | kaw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaw˧˥ | kaw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

cau
Động từ
cau
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cau”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kanakanavu
[sửa]Danh từ
[sửa]cau
Tiếng K'Ho
[sửa]Danh từ
cau
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Nùng
[sửa]Đại từ
[sửa]cau
- tao.
- Cau cạ mưng tỉnh mí?
- Tao bảo mày nghe không?
Tham khảo
[sửa]- Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Số từ
cau
- chín.
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Kanakanavu
- Danh từ tiếng Kanakanavu
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Nùng
- Đại từ tiếng Nùng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Tay Dọ
