héo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛw˧˥hɛ̰w˩˧hɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

héo

  1. Khôthiếu nước.
    Chê rau muống héo, lại ôm dưa già. (tục ngữ)
    Không có gốc thì cây héo (Hồ Chí Minh)
    Con không cha thì con trễ, cây không rễ thì cây héo. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]