hỗn số

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoʔon˧˥ so˧˥hoŋ˧˩˨ ʂo̰˩˧hoŋ˨˩˦ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho̰n˩˧ ʂo˩˩hon˧˩ ʂo˩˩ho̰n˨˨ ʂo̰˩˧

Danh từ[sửa]

hỗn số

  1. Số gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai phần.
    — năm ba phần tư

Dịch[sửa]