halal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /hə.ˈlɑːl/
Danh từ
halal /hə.ˈlɑːl/
Động từ
halal /hə.ˈlɑːl/
Chia động từ
halal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to halal | |||||
| Phân từ hiện tại | halalling | |||||
| Phân từ quá khứ | halalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | halal | halal hoặc halallest¹ | halals hoặc halalleth¹ | halal | halal | halal |
| Quá khứ | halalled | halalled hoặc halalledst¹ | halalled | halalled | halalled | halalled |
| Tương lai | will/shall² halal | will/shall halal hoặc wilt/shalt¹ halal | will/shall halal | will/shall halal | will/shall halal | will/shall halal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | halal | halal hoặc halallest¹ | halal | halal | halal | halal |
| Quá khứ | halalled | halalled | halalled | halalled | halalled | halalled |
| Tương lai | were to halal hoặc should halal | were to halal hoặc should halal | were to halal hoặc should halal | were to halal hoặc should halal | were to halal hoặc should halal | were to halal hoặc should halal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | halal | — | let’s halal | halal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “halal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)