heeled

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

heeled

  1. Quá khứphân từ quá khứ của heel

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

heeled /ˈhild/

  1. gót.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) có tiền.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) mang súng lục.

Tham khảo[sửa]


Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)