hjerte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hjerte hjertet
Số nhiều hjerter hjerta, hjertene

hjerte

  1. Tim, trái tim.
    Han har svakt hjerte.
    hjertet av byen — Trung tâm thành phố.,
  2. Tấm lòng, lòng, tâm tính.
    Han har et godt hjerte.
    å gjøre noe på fastende hjerte — Làm việc gì trước khi ăn.
    å ha hjertet på rette sted — Biết cảm thông.
    å ha hjertet i halsen — Sợ điếng người.
    med handen på hjertet — Thành tâm.
    å ha alt hva hjertet begjærer — Có mọi điều mong muốn.
    å åpne sitt hjerte for noen — Cởi mở tấm lòng với ai.
    å ha noe på hjertet- — Có điều gì trong thâm tâm.
    å legge seg noe på hjertet — Để tâm tới việc gì.
    å komme fra hjertet — Đến tự đáy lòng, tự thâm tâm.
    å ha et hjerte av stein/gull — Có tấm lòng sắt đá /vàng.
    å ikke ha hjerte til — Không đành lòng, không nỡ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]