Bước tới nội dung

hoa màu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwaː˧˧ ma̤w˨˩hwaː˧˥ maw˧˧hwaː˧˧ maw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwa˧˥ maw˧˧hwa˧˥˧ maw˧˧

Danh từ

hoa màu

  1. Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thựcthực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).
    Trồng hoa màu.
    Tăng diện tích hoa màu.

Tham khảo

“Hoa màu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam