hoi sữa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɔj˧˧ sɨʔɨə˧˥ | hɔj˧˥ ʂɨə˧˩˨ | hɔj˧˧ ʂɨə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɔj˧˥ ʂɨ̰ə˩˧ | hɔj˧˥ ʂɨə˧˩ | hɔj˧˥˧ ʂɨ̰ə˨˨ | |
Tính từ
hoi sữa
- Nói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoi sữa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)