immobilize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈmoʊ.bə.ˌlɑɪz/
Ngoại động từ
immobilize ngoại động từ /ɪ.ˈmoʊ.bə.ˌlɑɪz/
- Giữ cố định; làm bất động.
- Làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).
- Thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).
Chia động từ
immobilize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “immobilize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)