impound
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈpɑʊnd/
Ngoại động từ
impound ngoại động từ /ɪm.ˈpɑʊnd/
- Nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ... ) vào bãi rào.
- Nhốt, giam (người).
- Ngăn (nước để tưới).
- Sung công, tịch thu.
Chia động từ
impound
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to impound | |||||
| Phân từ hiện tại | impounding | |||||
| Phân từ quá khứ | impounded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impound | impound hoặc impoundest¹ | impounds hoặc impoundeth¹ | impound | impound | impound |
| Quá khứ | impounded | impounded hoặc impoundedst¹ | impounded | impounded | impounded | impounded |
| Tương lai | will/shall² impound | will/shall impound hoặc wilt/shalt¹ impound | will/shall impound | will/shall impound | will/shall impound | will/shall impound |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | impound | impound hoặc impoundest¹ | impound | impound | impound | impound |
| Quá khứ | impounded | impounded | impounded | impounded | impounded | impounded |
| Tương lai | were to impound hoặc should impound | were to impound hoặc should impound | were to impound hoặc should impound | were to impound hoặc should impound | were to impound hoặc should impound | were to impound hoặc should impound |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | impound | — | let’s impound | impound | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impound”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)