Bước tới nội dung

imputation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪm.pjə.ˈteɪ.ʃən/

Danh từ

imputation /ˌɪm.pjə.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào).
  2. Tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
imputation
/ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/
imputations
/ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/

imputation gc /ɛ̃.py.ta.sjɔ̃/

  1. Sự quy tội.
  2. (Kinh tế) Tài chính sự tính vào, sự khấu vào.

Tham khảo