inflamed

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

inflamed

  1. Quá khứphân từ quá khứ của inflame.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

inflamed

  1. (Inflamed by / with something) Đỏ tấy và đau; viêm.
    inflamed eyes — mắt sưng tấy
    a nose inflamed by an infection — mũi viêm do nhiễm trùng
  2. Căm phẫn; phẫn nộ.
    inflamed by one's colleague's remarks — nổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp
    inflamed with passion — bừng bừng nổi giận

Tham khảo[sửa]