Bước tới nội dung

inflame

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

inflame ngoại động từ

  1. Đốt, châm lửa vào.
  2. Khích động mạnh.
  3. Làm nóng bừng, làm đỏ bừng.
  4. (Y học) Làm viêm, làm sưng tấy.

Chia động từ

Nội động từ

inflame nội động từ

  1. Cháy.
  2. Bị khích động mạnh.
  3. Nóng bừng, đỏ bừng.
  4. (Y học) Viêm, sưng tấy.

Chia động từ

Tham khảo