inject
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú): /ɪnˈd͡ʒɛkt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɛkt
Ngoại động từ
inject ngoại động từ /ɪn.ˈdʒɛkt/
- Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.
Chia động từ
inject
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inject | |||||
| Phân từ hiện tại | injecting | |||||
| Phân từ quá khứ | injected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inject | inject hoặc injectest¹ | injects hoặc injecteth¹ | inject | inject | inject |
| Quá khứ | injected | injected hoặc injectedst¹ | injected | injected | injected | injected |
| Tương lai | will/shall² inject | will/shall inject hoặc wilt/shalt¹ inject | will/shall inject | will/shall inject | will/shall inject | will/shall inject |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inject | inject hoặc injectest¹ | inject | inject | inject | inject |
| Quá khứ | injected | injected | injected | injected | injected | injected |
| Tương lai | were to inject hoặc should inject | were to inject hoặc should inject | were to inject hoặc should inject | were to inject hoặc should inject | were to inject hoặc should inject | were to inject hoặc should inject |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inject | — | let’s inject | inject | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
inject /ɪn.ˈdʒɛkt/
- (Viết tắt) Của injection (trong đơn thuốc).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inject”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)