innovate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪ.nə.ˌveɪt/
Nội động từ
innovate nội động từ /ˈɪ.nə.ˌveɪt/
Ngoại động từ
innovate ngoại động từ /ˈɪ.nə.ˌveɪt/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Có sáng kiến dùng.
Chia động từ
innovate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “innovate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)