Bước tới nội dung

intercede

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈsid/

Nội động từ

intercede nội động từ /ˌɪn.tɜː.ˈsid/

  1. Can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm.
  2. Làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải).

Chia động từ

Tham khảo