interdiction
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
interdiction
- Sự cấm chỉ, sự bị cấm.
- (Tôn giáo) Sự khai trừ, sự huyền chức.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interdiction”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.dik.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| interdiction /ɛ̃.tɛʁ.dik.sjɔ̃/ |
interdictions /ɛ̃.tɛʁ.dik.sjɔ̃/ |
interdiction gc /ɛ̃.tɛʁ.dik.sjɔ̃/
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interdiction”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)