jail
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
jail (số nhiều jails) jail /ˈdʒeɪɫ/
Ngoại động từ
jail
Chia động từ
Bảng chia động từ của jail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jail | |||||
| Phân từ hiện tại | jailing | |||||
| Phân từ quá khứ | jailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jail | jail hoặc jailest¹ | jails hoặc jaileth¹ | jail | jail | jail |
| Quá khứ | jailed | jailed hoặc jailedst¹ | jailed | jailed | jailed | jailed |
| Tương lai | will/shall² jail | will/shall jail hoặc wilt/shalt¹ jail | will/shall jail | will/shall jail | will/shall jail | will/shall jail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jail | jail hoặc jailest¹ | jail | jail | jail | jail |
| Quá khứ | jailed | jailed | jailed | jailed | jailed | jailed |
| Tương lai | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail | were to jail hoặc should jail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jail | — | let’s jail | jail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jail”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)