japan
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dʒə.ˈpæn/
| [dʒə.ˈpæn] |
Danh từ
japan /dʒə.ˈpæn/
Ngoại động từ
japan ngoại động từ /dʒə.ˈpæn/
Chia động từ
japan
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to japan | |||||
| Phân từ hiện tại | japanning | |||||
| Phân từ quá khứ | japanned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | japan | japan hoặc japannest¹ | japans hoặc japanneth¹ | japan | japan | japan |
| Quá khứ | japanned | japanned hoặc japannedst¹ | japanned | japanned | japanned | japanned |
| Tương lai | will/shall² japan | will/shall japan hoặc wilt/shalt¹ japan | will/shall japan | will/shall japan | will/shall japan | will/shall japan |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | japan | japan hoặc japannest¹ | japan | japan | japan | japan |
| Quá khứ | japanned | japanned | japanned | japanned | japanned | japanned |
| Tương lai | were to japan hoặc should japan | were to japan hoặc should japan | were to japan hoặc should japan | were to japan hoặc should japan | were to japan hoặc should japan | were to japan hoặc should japan |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | japan | — | let’s japan | japan | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “japan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)