khèn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɛ̤n˨˩kʰɛŋ˧˧kʰɛŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɛn˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khèn

  1. Kèn của người Dao, gồm nhiều ống trúc ghép với nhau.

Tham khảo[sửa]