trúc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuk˧˥tʂṵk˩˧tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

trúc

  1. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễmấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.
  2. Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.
    Tiếng tơ tiếng trúc.

Tính từ[sửa]

trúc

  1. Ngả xuống, đổ xuống.
    Ngọn cây trúc về phía mặt ao..
    Đánh trúc..
    Đánh đổ:.
    Đánh trúc bọn thực dân.

Tham khảo[sửa]