cấp bách
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəp˧˥ ɓajk˧˥ | kə̰p˩˧ ɓa̰t˩˧ | kəp˧˥ ɓat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəp˩˩ ɓajk˩˩ | kə̰p˩˧ ɓa̰jk˩˧ | ||
Tính từ
cấp bách
- Rất gấp, cần phải được giải quyết ngay.
- Nhiệm vụ cấp bách.
- Việc cấp bách phải làm ngay.
- Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ.
- Tình thế cấp bách.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Cấp bách”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam