Bước tới nội dung

cấp bách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəp˧˥ ɓajk˧˥kə̰p˩˧ ɓa̰t˩˧kəp˧˥ ɓat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˩˩ ɓajk˩˩kə̰p˩˧ ɓa̰jk˩˧

Tính từ

cấp bách

  1. Rất gấp, cần phải được giải quyết ngay.
    Nhiệm vụ cấp bách.
    Việc cấp bách phải làm ngay.
  2. Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ.
    Tình thế cấp bách.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Cấp bách”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam