kowtow
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌkɑʊ.ˈtɑʊ/
| [ˌkɑʊ.ˈtɑʊ] |
Danh từ
kowtow /ˌkɑʊ.ˈtɑʊ/
Nội động từ
kowtow nội động từ /ˌkɑʊ.ˈtɑʊ/
- Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.
- (Nghĩa bóng) Khúm núm, quỵ luỵ.
- to kowtow to someone — quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
Chia động từ
kowtow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kowtow | |||||
| Phân từ hiện tại | kowtowing | |||||
| Phân từ quá khứ | kowtowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kowtow | kowtow hoặc kowtowest¹ | kowtows hoặc kowtoweth¹ | kowtow | kowtow | kowtow |
| Quá khứ | kowtowed | kowtowed hoặc kowtowedst¹ | kowtowed | kowtowed | kowtowed | kowtowed |
| Tương lai | will/shall² kowtow | will/shall kowtow hoặc wilt/shalt¹ kowtow | will/shall kowtow | will/shall kowtow | will/shall kowtow | will/shall kowtow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kowtow | kowtow hoặc kowtowest¹ | kowtow | kowtow | kowtow | kowtow |
| Quá khứ | kowtowed | kowtowed | kowtowed | kowtowed | kowtowed | kowtowed |
| Tương lai | were to kowtow hoặc should kowtow | were to kowtow hoặc should kowtow | were to kowtow hoặc should kowtow | were to kowtow hoặc should kowtow | were to kowtow hoặc should kowtow | were to kowtow hoặc should kowtow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kowtow | — | let’s kowtow | kowtow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kowtow”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)