lãnh chúa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laʔajŋ˧˥ ʨwaː˧˥ | lan˧˩˨ ʨṵə˩˧ | lan˨˩˦ ʨuə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| la̰jŋ˩˧ ʨuə˩˩ | lajŋ˧˩ ʨuə˩˩ | la̰jŋ˨˨ ʨṵə˩˧ | |
Danh từ
lãnh chúa
- Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lãnh chúa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)