lễ độ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
leʔe˧˥ ɗo̰ʔ˨˩le˧˩˨ ɗo̰˨˨le˨˩˦ ɗo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lḛ˩˧ ɗo˨˨le˧˩ ɗo̰˨˨lḛ˨˨ ɗo̰˨˨

Danh từ[sửa]

lễ độ

  1. Thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).
    Giữ lễ độ với mọi người.
    Cử chỉ thiếu lễ độ.

Tính từ[sửa]

lễ độ

  1. Có lễ độ.
    Ăn nói lễ độ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]