lục tàu xá

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lṵʔk˨˩ ta̤w˨˩ saː˧˥lṵk˨˨ taw˧˧ sa̰ː˩˧luk˨˩˨ taw˨˩ saː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luk˨˨ taw˧˧ saː˩˩lṵk˨˨ taw˧˧ saː˩˩lṵk˨˨ taw˧˧ sa̰ː˩˧

Tục ngữ[sửa]

lục tàu xá

  1. Lục tàu chí mả phù.