Bước tới nội dung

lục tàu xá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lṵʔk˨˩ ta̤w˨˩ saː˧˥lṵk˨˨ taw˧˧ sa̰ː˩˧luk˨˩˨ taw˨˩ saː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
luk˨˨ taw˧˧ saː˩˩lṵk˨˨ taw˧˧ saː˩˩lṵk˨˨ taw˧˧ sa̰ː˩˧

Tục ngữ

lục tàu xá

  1. Lục tàu chí mả phù.

Danh từ

lục tàu xá

  1. Món chè được nấu từ đậu xanh, vỏ quýt (trần bì), nước dừa.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)