Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saː˧˥sa̰ː˩˧saː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saː˩˩sa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. Vái.
    ba .
  2. (Kết hợp hạn chế) Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.
    tội.
    thuế.

Phó từ[sửa]

  1. Xem .
  2. Vái.

Danh từ[sửa]

  1. Nhà ở, khách quán.
  2. Vái.
  3. Đường.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]