lai rai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laːj˧˧ zaːj˧˧ | laːj˧˥ ʐaːj˧˥ | laːj˧˧ ɹaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːj˧˥ ɹaːj˧˥ | laːj˧˥˧ ɹaːj˧˥˧ | ||
Tính từ
lai rai
- Không tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.
- Mưa lai rai hàng tháng trời.
- Lúa chín lai rai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lai rai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)