lifting
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
lifting
Chia động từ
lift
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lift | |||||
| Phân từ hiện tại | lifting | |||||
| Phân từ quá khứ | lifted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lift | lift hoặc liftest¹ | lifts hoặc lifteth¹ | lift | lift | lift |
| Quá khứ | lifted | lifted hoặc liftedst¹ | lifted | lifted | lifted | lifted |
| Tương lai | will/shall² lift | will/shall lift hoặc wilt/shalt¹ lift | will/shall lift | will/shall lift | will/shall lift | will/shall lift |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lift | lift hoặc liftest¹ | lift | lift | lift | lift |
| Quá khứ | lifted | lifted | lifted | lifted | lifted | lifted |
| Tương lai | were to lift hoặc should lift | were to lift hoặc should lift | were to lift hoặc should lift | were to lift hoặc should lift | were to lift hoặc should lift | were to lift hoặc should lift |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lift | — | let’s lift | lift | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /lif.tiɳ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lifting /lif.tiɳ/ |
liftings /lif.tinj/ |
lifting gđ /lif.tiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lifting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)