loáng thoáng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwaːŋ˧˥ tʰwaːŋ˧˥ | lwa̰ːŋ˩˧ tʰwa̰ːŋ˩˧ | lwaːŋ˧˥ tʰwaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwaŋ˩˩ tʰwaŋ˩˩ | lwa̰ŋ˩˧ tʰwa̰ŋ˩˧ | ||
Tính từ
loáng thoáng
- Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.
- Mưa bắt đầu rơi loáng thoáng mấy hạt.
- Loáng thoáng có vài ba người qua lại.
- Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể.
- Thấy bóng người loáng thoáng ngoài sân.
- Nhớ loáng thoáng.
- Nghe loáng thoáng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “loáng thoáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)