lobster
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈlɑːb.stɜː/
| [ˈlɑːb.stɜː] |
Danh từ
lobster /ˈlɑːb.stɜː/
Nội động từ
lobster nội động từ /ˈlɑːb.stɜː/
Chia động từ
lobster
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lobster | |||||
| Phân từ hiện tại | lobstering | |||||
| Phân từ quá khứ | lobstered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lobster | lobster hoặc lobsterest¹ | lobsters hoặc lobstereth¹ | lobster | lobster | lobster |
| Quá khứ | lobstered | lobstered hoặc lobsteredst¹ | lobstered | lobstered | lobstered | lobstered |
| Tương lai | will/shall² lobster | will/shall lobster hoặc wilt/shalt¹ lobster | will/shall lobster | will/shall lobster | will/shall lobster | will/shall lobster |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lobster | lobster hoặc lobsterest¹ | lobster | lobster | lobster | lobster |
| Quá khứ | lobstered | lobstered | lobstered | lobstered | lobstered | lobstered |
| Tương lai | were to lobster hoặc should lobster | were to lobster hoặc should lobster | were to lobster hoặc should lobster | were to lobster hoặc should lobster | were to lobster hoặc should lobster | were to lobster hoặc should lobster |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lobster | — | let’s lobster | lobster | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lobster”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)