ly tâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˧ təm˧˧li˧˥ təm˧˥li˧˧ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˧˥ təm˧˥li˧˥˧ təm˧˥˧

Tính từ[sửa]

ly tâm

  1. (Vật lý học) .
  2. X. Lực ly tâm
  3. (Sinh học) . Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút.
    Thần kinh ly tâm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]