mệnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mə̰ʔjŋ˨˩ | mḛn˨˨ | məːn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| meŋ˨˨ | mḛŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
mệnh
- Số phận con người.
- Hồng nhan bạc mệnh. (tục ngữ)
- Đời sống.
- Bọn hiếu chiến coi mệnh người như rác.
- Lời truyền bảo.
- Vâng mệnh song thân.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mệnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)