mụn đầu đen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṵʔn˨˩ ɗə̤w˨˩ ɗɛn˧˧ mṵŋ˨˨ ɗəw˧˧ ɗɛŋ˧˥ muŋ˨˩˨ ɗəw˨˩ ɗɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mun˨˨ ɗəw˧˧ ɗɛn˧˥ mṵn˨˨ ɗəw˧˧ ɗɛn˧˥ mṵn˨˨ ɗəw˧˧ ɗɛn˧˥˧

Danh từ[sửa]

Mụn đầu đen

  1. Dấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.
  2. Nhân trứng cá hở, là những nốt mụn nhỏ có đầu màu đen.