Bước tới nội dung

trứng cá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Trứng cá hồi
Cành và quả của cây trứng cá
Mụn trứng cá

Từ nguyên

  1. Trứng + .
  2. Do quả của loài cây này, bên trongchứa nhiều hạt nhỏ màu vàng, nhìn giống như trứng cá.
  3. Do các mụn này khi lấy ra hình giống như một trứng cá.[1]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨŋ˧˥ kaː˧˥tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧tʂɨŋ˧˥ kaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨŋ˩˩ kaː˩˩tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧

Danh từ

trứng cá

  1. Trứng của các loài .
  2. Loài cây thân gỗ nhỏ; mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
  3. Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.
    [...]. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. [...]. (Nam Cao)
    [...]. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, [...]. (Nguyễn Huy Tưởng)

Đồng nghĩa

Từ đảo chữ

Dịch

Tham khảo