trứng cá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]


Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨŋ˧˥ kaː˧˥ | tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧ | tʂɨŋ˧˥ kaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨŋ˩˩ kaː˩˩ | tʂɨ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧ | ||
Danh từ
trứng cá
- Trứng của các loài cá.
- Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
- Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.
- [...]. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. [...]. (Nam Cao)
- [...]. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, [...]. (Nguyễn Huy Tưởng)
Đồng nghĩa
- (Cây thân gỗ) mật sâm
Từ đảo chữ
Dịch
Trứng của các loài cá
|
Mụn nhỏ
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trứng cá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
