ma cà bông

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ ma-cà-bông)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp vagabond.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maː˧˧ ka̤ː˨˩ ɓəwŋ˧˧maː˧˥ kaː˧˧ ɓəwŋ˧˥maː˧˧ kaː˨˩ ɓəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maː˧˥ kaː˧˧ ɓəwŋ˧˥maː˧˥˧ kaː˧˧ ɓəwŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

ma cà bông

  1. Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.
    Người ta thường gọi lũ trẻ lưu lạc này là bọn ma cà bông.

Tham khảo[sửa]